Sữa Blackmores milk số 3 – Toddler Milk Drink Stage 3

630,000₫

Mô tả

Tổng quan sữa bột từ 12 tháng trở lên Blackmores

Sữa bột 12 tháng tuổi trở lên (Toddler Milk Drink Stage 3) là sản phẩm sữa công thức dành cho trẻ em của hãng Blackmores – thương hiệu hàng đầu về chăm sóc sức khỏe, thuốc bổ sung vitamin tự nhiên và khoáng chất của Australia. Hơn 80 năm nghiên cứu khoa học về sức khỏe và dinh dưỡng; hiện nay Blackmores áp dụng phương pháp tương tự để mở rộng quy mô sản phẩm.

Khi sử dụng sản phẩm của hãng Blackmores, bạn có thể tin tưởng tuyệt đối về sản phẩm mà họ đã tạo ra.

Công dụng sữa bột Blackmores

Sữa bột từ 12 tháng trở lên hãng Blackmores là công thức đặc biệt chứa hơn 25 chất dinh dưỡng bao gồm các loại Vitamin, chất khoáng & Prebiotics là một khởi đầu dưỡng chất tuyệt vời cho sự phát triển hoàn hảo của bé. Công thức độc đáo của hãng được tạo ra để hỗ trợ các nhu cầu dinh dưỡng của trẻ, như một phần của một chế độ ăn của bé.

Blackmores Toddler Milk Drink là một loại sữa rất ngon, là công thức đặc biệt để hỗ trợ trẻ mới biết đi. Chứa iốt góp phần nuôi dưỡng chức năng nhận thức của trẻ; kẽm & Vitamin C để hỗ trợ khả năng miễn dịch; vitamin D & canxi cho phát triển xương.

 

Hướng dẫn sử dụng sữa bột từ 12 tháng lên

  • Rửa tay và tất cả các dụng cụ trước khi pha sữa
  • Khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong năm phút hoặc bằng cách sử dụng dụng vụ đã được khử trùng đã được phê duyệt
  • Đun sôi nước uống trong năm phút và sau đó để nguội
  • Khi nước đã nguội, đọc kỹ phần hướng dẫn sử dụng ghi trên hộp phần lượng nước và bột cần cho vào.
  • Chỉ sử dụng muỗng được cung cấp kèm theo với hộp. Sử dụng muỗng đó để cho bột vào phần nước đã pha.
  • Khuấy đều bột cho tới khi bột được hòa tan.
  • Kiểm tra nhiệt độ của sữa bằng cách đưa ly sữa vào cổ tay bạn, sau đó cho bé ăn ngay tức khắc.

Thành phần dinh dưỡng trong sữa bột

Servings per can: Approx. 26

Serving Size: Approx. 227 mL (34 g and 200 mL water)

Average Quantity per 227 mL Serve Prepared Milk Drink% *RDI per serveAverage Quantity per 100 mL of Prepared Formula

 

Energy678 kJ299 kJ
Protein 6.00 g2.64 g
Fat total 7.14 g3.15 g
   saturated 3.54 g1.56 g
   trans 0.17 g0.07 g
   monounsaturated 2.55 g1.12 g
   polyunsaturated 0.88 g0.39 g
   Docosahexaenoic Acid (DHA) 10.2mg4.49 mg
   alpha-linolenic Acid (ALA) 68.0 mg29.9 mg
   Arachidonic Acid (ARA) 10.2 mg4.49 mg
   Linoleic Acid 0.68 g  0.30 g
Carbohydrate 17.8 g7.84 g
   sugars 14.4 g6.34 g
Dietary Fibre, total (as Galacto-oligosaccharide) 1.20 g 0.53 g
Sodium 60.0 mg 26.4 mg
Potassium 224 mg 98.7 mg

Vitamins

Vitamin A 76.5 µg RE26%33.7 µg RE
Thiamin (vitamin B1)0.21 mg 42%0.09 mg
Riboflavin (vitamin B2) 0.34 mg 43%0.15 mg
Niacin (vitamin B3) 1.36 mg 27%0.60mg
Vitamin B6 0.21 mg 30%0.09 mg
Folate (vitamin B9) 34.0 µg 34%15.0 µg
Vitamin B12 0.50 µg 50% 0.22 µg
Vitamin C 15.0 mg 50% 6.61 mg
Vitamin D 1.50 µg 30%0.66 µg
Vitamin E 2.50 mg α-TE 50%1.10 mg α-TE

Khoáng chất

Calcium 221 mg32%97.4 mg
Iodine 20.4 µg 29%8.99 µg
Iron 2.60 mg 43% 1.15 mg
Magnesium 20.4 mg 26% 8.99 mg
Phosphorous 146 mg 29% 64.3 mg
Zinc 1.10 mg 25% 0.48 mg
Lutein 37.5 µg – 16.5 µg

Bình luận

Sản phẩm khác